2021
giai đoạn tháng 3(Lưu ý 1)
2022
giai đoạn tháng 3(Lưu ý 1)
2023
giai đoạn tháng 3(Lưu ý 1)
2024
giai đoạn tháng 3(Lưu ý 1)
2025
giai đoạn tháng 3
Tổng tài sản (tỷ yên) 8,320 9,359 9,335 9,850 9,870
Vốn chủ sở hữu (tỷ đồng yên) 2,601 2,794 3,019 3,283 3,414
Tỷ lệ vốn chủ sở hữu (%) 31.3 29.9 32.3 33.3 34.6
Nợ mang lãi (tỷ yên) 2,906 3,421 3,238 3,330 3,062
tỷ lệ d/e (lần) 1.1 1.2 1.1 1.0 0.9
Tỷ lệ net d/e (lần) 0.8 1.0 0.9 0.9 0.7
Tổng doanh thu tài sản (lần) 1.0 1.1 1.1 1.1 1.2
ngày doanh thu hàng tồn kho (ngày) 52.2 66.7 65.7 69.4 67.5
Số ngày phải thu (ngày) 69.5 79.9 73.7 77.0 74.4

(Lưu ý 1)Do những thay đổi đối với "Tiêu chuẩn kế toán về thuế doanh nghiệp, thuế cư trú, thuế kinh doanh, vv", chúng tôi đang liệt kê một số kết quả của chúng tôi từ năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2021 đến năm tài chính kết thúc vào tháng 3 năm 2024